Skip to content

Trang chủ arrow Cước Payphone
Giá cước Payphone In E-mail

1. Bảng giá cước Payphone dịch vụ điện thoại công cộng:

STT

DỊCH VỤ

MỨC CƯỚC

PHƯƠNG THỨC

1

Nội hạt (bao gồm cuộc gọi đến máy cố định
và máy cityphone cố định Tp Hồ Chí Minh)

 

Block 60 giây

Block 60 giây tiếp ( 60s + 60s )

 


272,73 đ

272,73 đ  

2

Cityphone di động thành phố Hồ Chí Minh

Block 6 giây

Block 1 giây tiếp ( 6s + 1s )

 


-Thứ 2 - thứ 7(7h-23h):

49,6 đ

8,6 đ  

 


-Thứ 2 - thứ 7, ngày lễ, CN (23h-7h):

37,5 đ

6,6 đ  

3

Di động

Block 6 giây

Block 6 giây ( 6s + 6s )

 


- Thứ 2 - thứ 7

160 đ

160 đ

 

 


- Ngày lễ, CN:

giảm 30%

giảm 30%

 

4

Liên tỉnh PSTN

Block 6 giây

Block 1 giây ( 6s + 1s )

 


- Từ 6h-23h (thứ 2-thứ 7)

+ Nội vùng

110 đ

18,67 đ

 
+ Khác vùng: 160 đ 27 đ

 


- Từ 23h-6h
Thứ 2-Thứ 7, ngày Lễ & CN

+ Nội vùng giảm 30% giá cước  
+ Khác vùng:

5

Liên tỉnh VoIP

Block 6 giây

Block 1 giây ( 6s + 1s )

 


 

109 đ

18,5 đ

 

2. Phương thức tính cước:

- Đối với cuộc gọi nội hạt (bao gồm cuộc gọi đến máy cố định và máy cityphone cố định TP Hồ Chí Minh): Cuộc gọi chưa tới 01 phút được tính là 01 phút, phần lẻ thời gian cuối cùng của cuộc gọi chưa tới 01 phút được tính là 01 phút.

- Đối với cuộc gọi di động: đơn vị tính cước cuộc gọi là 01 block 06 giây. Cuộc gọi chưa tới 06 giây được tính là 06 giây, phần lẻ thời gian cuối cùng của cuộc gọi chưa tới 06 giây được tính là 06 giây.

- Đối với cuộc gọi cityphone di động thành phố Hồ Chí Minh: đơn vị tính cước cuộc gọi là 01 block 06 giây. Cuộc gọi chưa tới 06 giây được tính là 06 giây, block kế tiếp là mỗi 01 giây.

- Đối với cuộc gọi Liên tỉnh PSTN va VoIP 177: đơn vị tính cước cuộc gọi là 01 block 06 giây. Cuộc gọi chưa tới 06 giây được tính là 06 giây, block kế tiếp là mỗi 01 giây.

* Quyết định số : 13/QĐ-SPT ngày 10/01/2006 của Tổng Giám Đốc Công Ty SPT

* Công văn số : 28/CV-KNGC-31/01/2007 của Ban Kết Nối Giá Cước

* Quyết định số : 156/QĐ-SPT ngày 27/02/2009 của Tổng Giám Đốc Công Ty SPT

 
Advertisement