DANH MỤC CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG
(Kèm theo bản công bố chất lượng dịch vụ Bưu Chính, Viễn Thông số
1561E/CV-SPT-KTCN
Ngày 21 tháng 12 năm 2006 của Công ty cổ Phần dịch vụ Bưu chính, Viễn Thông Sài
Gòn)
Dịch vụ Điện thoại trên mạng viễn thông cố định mặt đất
|
STT
|
Tên chỉ tiêu
|
Mức theo tiêu chuẩn TCN 68-176:2006
|
Mức công bố
|
Ghi chú
|
|
1
|
Tỷ lệ cuộc gọi được thiết lập thành công
|
|
|
|
|
Liên lạc nội tỉnh, thành phố
|
≥ 95%
|
≥ 95%
|
|
|
Liên lạc liên tỉnh
|
≥ 94%
|
≥ 94%
|
|
|
2
|
Chất lượng thoại
|
≥ 3,5 điểm
|
≥ 3,5 điểm
|
|
|
3
|
Độ chính xác ghi cước
|
|
|
|
|
Tỷ lệ cuộc gọi bị ghi cước sai
|
≤ 0,1%
|
≤ 0,1%
|
|
|
Tỷ lệ thời gian đàm thoại bị ghi cước sai
|
≤ 0,1%
|
≤ 0,1%
|
|
|
4
|
Tỷ lệ cuộc gọi tính cước, lập hoá đơn sai
|
≤ 0,01%
|
≤ 0,01%
|
|
|
5
|
Độ khả dụng
|
≥ 99,5%
|
≥ 99,5%
|
|
|
6
|
Sự cố đường dây thuê bao
|
≤ 20,8
|
≤ 20,8
|
Số sự cố/100 thuê bao/1năm) |
|
7
|
Thời gian chờ sửa chữa sự cố đường dây thuê bao
|
|
|
|
|
Nội thành, thị xã
|
≥ 90%
|
≥ 90%
|
Trong vòng 24 giờ
|
|
Làng, xã, thị trấn
|
≥ 90%
|
≥ 90%
|
Trong vòng 48 giờ
|
|
8
|
Thời gian thiết lập dịch vụ
|
|
|
|
|
Nội thành, thị xã
|
≥ 90%
|
≥ 90%
|
Trong vòng 7 ngày từ ngày ký hợp đồng
|
|
Làng xã, thị trấn
|
≥ 90%
|
≥ 90%
|
Trong vòng 15 ngày từ ngày ký hợp đồng
|
|
9
|
Khiếu nại của khách hàng về chất lượng dịch vụ
|
≤ 0,25 khiếu nại / 100 khách hàng / 3 tháng
|
≤ 0,25 khiếu nại / 100 khách hàng / 3 tháng
|
|
|
10
|
Hồi âm khiếu nại của khách hàng
|
100%
|
100%
|
Trong vòng 48 giờ
|
|
11
|
Dịch vụ hỗ trợ khách hàng
|
24/24 giờ
≥ 80% tổng cuộc gọi thành công trong vòng 60 giây đến dịch vụ hỗ trợ
và nhận tín hiệu trả lời từ tổng đài viên
|
24/24 giờ
≥ 80% tổng cuộc gọi thành công trong vòng 60 giây đến dịch vụ hỗ trợ
và nhận tín hiệu trả lời từ tổng đài viên
|
|
DANH MỤC CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG
(Kèm theo bản công bố chất lượng dịch vụ Bưu Chính, Viễn Thông số 72/CV-SPT-KTCN
Ngày 21 tháng 01 năm 2007 của Công ty cổ Phần dịch vụ Bưu chính, Viễn Thông Sài
Gòn)
Dịch vụ Truy nhập Internet ADSL
|
STT
|
Tên chỉ tiêu
|
Mức theo tiêu chuẩn
TCN 68-227:2006
|
Mức chỉ tiêu đăng ký
|
Ghi chú
|
|
1
|
Tốc độ tải dữ liệu trung bình (Pd và Pu)
- Nội mạng:
- Ngoại mạng:
|
Pd ≥ 0,8 Vdmax và Pu ≥ 0,8 Vumax
Pd ≥ 0,6 Vdmax và Pu ≥ 0,6 Vumax
|
Pd ≥ 0,8 Vdmax và Pu ≥ 0,8 Vumax
Pd ≥ 0,6 Vdmax và Pu ≥ 0,6 Vumax
|
|
|
2
|
Lưu lượng sử dụng trung bình
|
≤ 70%.
|
≤ 70%.
|
Lưu lượng sử dụng trung bình của mỗi hướng kết nối ISP trong khoảng
thời gian 7 ngày liên tiếp
|
|
3
|
Tỷ lệ dung lượng truy nhập bị tính cước sai
|
≤ 0,1%.
|
≤ 0,1%.
|
|
|
4
|
Độ khả dụng của dịch vụ
|
≥ 99,5 %
|
≥ 99,5 %
|
|
|
5
|
Thời gian thiết lập dịch vụ
|
|
|
|
|
Trường hợp có đã có sẵn đường dây thuê bao, thời gian thiết lập E:
|
≤ 5 ngày
|
≤ 5 ngày
|
|
|
Trường hợp chưa có sẵn đường dây thuê bao, E được cộng thêm thời
gian lắp đặt đường thuê bao Ei:
|
|
|
|
|
- Nội thành, thị xã |
≤ 7 ngày làm việc |
≤ 7 ngày làm việc |
|
- Thị trấn, làng, xã |
≤15 ngày làm việc |
≤15 ngày làm việc |
|
6
|
Thời gian khắc phục mất kết nối
|
|
|
|
|
Nội thành, thị xã
|
≤ 36 giờ
|
≤ 36 giờ
|
Có ít nhất 90% số lần mất kết nối được khắc phục
|
|
Thị trấn, làng, xã
|
≤72 giờ
|
≤72 giờ
|
|
7
|
Khiếu nại của khách hàng về chất lượng dịch vụ
(Tỷ lệ khiếu nại/100 khách hàng/3 tháng)
|
≤ 0,25
|
≤ 0,25
|
|
|
8
|
Hồi âm khiếu nại của khách hàng
(Tỷ lệ hồi âm bằng văn bản trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm tiếp
nhận khiếu nại)
|
100%
|
100%
|
|
|
9
|
Dịch vụ hỗ trợ khách hàng - Thời gian cung cấp dịch vụ hỗ trợ khách
hàng bằng nhân công qua điện thoại.
- Tỷ lệ cuộc gọi đến dịch vụ hỗ trợ khách hàng chiếm mạch thành công
và nhận tín hiệu trả lời của điện thoại viên trong vòng 60 giây.
|
24/24
≥ 80%
|
24/24
≥ 80%
|
|
|