|
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ FTTx
Mô tả
|
Fiber OFFICE
|
Fiber TOWER
|
Fiber METRO
|
Fiber SPACE
|
|
I. CHI PHÍ TRIỂN KHAI DỊCH VỤ VÀ CƯỚC PHÍ HÀNG THÁNG
|
|
A. Phí khởi tạo dịch vụ
|
|
|
|
|
|
- Thuê bao hòa mạng mới: ( đồng/lần )
|
3.000.000
|
|
B. Phí dịch vụ hàng tháng
|
|
- Trả theo hình thức trọn gói: ( đồng/tháng )
|
1.500.000 |
2.000.000 |
3.000.000 |
4.000.000 |
|
II. CÁC CHI PHÍ PHÁT SINH KHÁC(đồng/lần)
|
|
1. Phí chuyển đổi gói dịch vụ |
300.000
|
1.1 Chuyển sang gói cước cao hơn
|
Miễn phí
|
1.2 Chuyển sang gói cước thấp hơn
|
300.000
|
|
2. Tạm ngưng dịch vụ (tối đa 03 tháng)
|
Miễn phí
|
|
3. Khôi phục lại dịch vụ
|
Miễn phí
|
|
4. Phí chuyển đổi địa điểm lắp đặt
|
1.500.000
|
|
5. Thay đổi vị trí trên cùng một địa điểm |
800.000
|
|
III. TỐC ĐỘ KẾT NỐI
|
|
1. Tốc độ truy nhập Internet tối đa
|
|
|
|
|
|
Tải xuống (Download)
|
10 Mbps |
14 Mbps |
20 Mbps |
24 Mbps |
|
Tải lên (Upload)
|
10 Mbps |
14 Mbps |
20 Mbps |
24 Mbps |
|
2. Cam kết về tốc độ truy nhập Internet
|
|
|
|
|
|
Tải xuống (Download)
|
128 Kbps
|
256 Kbps
|
384 Kbps
|
512 Kbps
|
|
Tải lên (Upload)
|
128 Kbps
|
256 Kbps
|
384 Kbps
|
512 Kbps
|
|
IV. CÁC DỊCH VỤ MIỄN PHÍ
|
|
1. Địa chỉ IP tĩnh
|
01 IP tĩnh
|
|
2. Thiết bị đầu cuối: FO Convert / FO Modem |
Cho khách hàng mượn và bảo hành trong suốt thời gian sử dụng |
|
V. CHÍNH SÁCH DỊCH VỤ
|
|
1. Hỗ trợ kỹ thuật
|
|
|
|
|
|
Qua điện thoại
|
24 x 7 |
24 x 7 |
24 x 7 |
24 x 7 |
|
2. Thời gian tiến hành khảo sát
|
24 giờ |
24 giờ |
24 giờ |
24 giờ |
|
3. Thời gian lắp đặt và cung cấp dịch vụ
|
14 ngày
|
14 ngày
|
14 ngày |
14 ngày |
Ghi chú:
- Bảng giá trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) và được áp dụng từ ngày
15/12/2009.
Để biết thêm thông tin:
5.4317.666
|